Câu bị động (Passive Voice) và tình huống khác đợi bạn chinh phục

Câu bị động (Passive Voice) và hàng ngàn tình huống khác nhau đợi bạn chinh phục

Cẩm Nang Tra Cứu Cấu Trúc Câu Bị Động

BẢNG HỆ THỐNG CẤU TRÚC CÂU BỊ ĐỘNG

Cẩm nang tra cứu nhanh dành cho học sinh — Súc tích, đầy đủ & dễ nhớ

Gia sư online tiếng Anh Hải Phòng dạy cấp tốc ngữ pháp

I. Câu Bị Động Các Thì Tiêu Chuẩn

1. Câu Bị Động Thì Hiện Tại Đơn
S + am/is/are + PII
2. Câu Bị Động Thì Hiện Tại Tiếp Diễn
S + am/is/are + being + PII
3. Câu Bị Động Thì Hiện Tại Hoàn Thành
S + have/has + been + PII
4. Câu Bị Động Thì Quá Khứ Đơn
S + was/were + PII
5. Câu Bị Động Thì Quá Khứ Tiếp Diễn
S + was/were + being + PII
6. Câu Bị Động Thì Quá Khứ Hoàn Thành
S + had + been + PII
7. Câu Bị Động Thì Tương Lai Đơn
S + will/shall + be + PII
8. Câu Bị Động Thì Tương Lai Tiếp Diễn
S + will/shall + be + being + PII
9. Câu Bị Động Thì Tương Lai Hoàn Thành
S + will/shall + have + been + PII

Gia sư online tiếng Anh Hải Phòng dạy căn bản cho người mất gốc

II. Động Từ Khuyết Thiếu & Cấu Trúc Tương Đương

1. Câu Bị Động Với Động Từ Khuyết Thiếu (Hiện tại / Tương lai)
S + can/must/may/might/should/have to/used to... + be + PII
2. Câu Bị Động Với Động Từ Khuyết Thiếu (Quá khứ)
S + should/must/could/might... + have + been + PII
3. Câu Bị Động Với Cấu Trúc "Be going to" (Tương lai gần)
S + am/is/are + going to + be + PII

Gia sư tiếng Anh Hải Phòng luyện thi vào lớp mười

III. Câu Bị Động Các Dạng Đặc Biệt

1. Câu Bị Động Sai Khiến (Nhờ vả với HAVE)
S + have + O (vật) + PII (+ by O người)
2. Câu Bị Động Sai Khiến (Nhờ vả với GET)
S + get + O (vật) + PII (+ by O người)
3. Câu Bị Động Khách Quan (Tường thuật - Dạng chủ ngữ giả "It")
It + is/was + PII (said/believed/thought...) + that + S + V
4. Câu Bị Động Khách Quan (Tường thuật - Dạng đưa chủ ngữ 2 lên đầu)
• Trường hợp hành động ở mệnh đề 2 xảy ra cùng thời hoặc sau mệnh đề 1:
S + is/was + PII (said/believed...) + to + V (nguyên thể)
• Trường hợp hành động ở mệnh đề 2 xảy ra trước mệnh đề 1:
S + is/was + PII (said/believed...) + to + have + PII
5. Câu Bị Động Với Động Từ Chỉ Giác Quan (see, hear, watch...)
• Bị động chứng kiến toàn bộ hành động từ đầu đến cuối:
S + be + PII (seen/heard...) + to + V (nguyên thể)
• Bị động chứng kiến một phần hành động đang diễn ra hành tiến trình:
S + be + PII (seen/heard...) + V-ing
6. Câu Bị Động Với Động Từ LET (Cho phép)
S + let + oneself + be + PII
Lưu ý cấu trúc tương đương thay thế: S + be + allowed/permitted + to + V
7. Câu Bị Động Với Động Từ MAKE (Bắt buộc)
S + be + made + to + V (nguyên thể)
8. Câu Bị Động Của Câu Mệnh Lệnh (V + O / Don't + V + O)
Let + O + be + PII
Dạng phủ định: Let + O + not + be + PII
9. Câu Bị Động Của Động Từ Đi Kèm To-Infinitive (want, decide...)
S + V + to + be + PII
10. Câu Bị Động Của Động Từ Đi Kèm V-ing (love, hate, enjoy...)
S + V + being + PII
11. Câu Bị Động Với Cấu Trúc Giả Định (Need)
S (vật) + need + V-ing
Cấu trúc tương đương: S (vật) + need + to + be + PII

0971.386.608

google-site-verification: google6655b136807386f6.html